Chuyển bộ gõ


Từ điển Trung Việt - Phồn thể (Chinese Vietnamese Dictionary Traditional)
前鋒


[qiánfēng]
1. quân tiên phong; tiền đội。先頭部隊。
紅軍的前鋒渡過了大渡河。
đội hồng quân tiên phong đã vượt qua sông Đại Độ.
2. tiền đạo (bóng rổ, bóng đá...)。籃球、足球等球類比賽中主要擔任進攻的隊員。



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.