Chuyển bộ gõ


Từ điển Hán Việt
司機


司機 tư cơ
  1. Người lái xe, tài xế. ★Tương phản: thừa khách .
  2. Người cầm máy.




Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.