Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
acute





acute
[ə'kju:t]
tính từ
sắc, sắc bén, sắc sảo; nhạy, tinh, thính
an acute sense of smell
mũi rất thính
a man with an acute mind
người có đầu óc sắc sảo
buốt, gay gắt, kịch liệt, sâu sắc
an acute pain
đau buốt
(y học) cấp tính
an acute disease
bệnh cấp tính
(toán học) nhọn (góc)
an acute angle
góc nhọn
cao; the thé (giọng, âm thanh)
an acute voice
giọng cao; giọng the thé
(ngôn ngữ học) có dấu sắc
acute accent
dấu sắc



nhọn

/'əkju:t/

tính từ
sắc, sắc bén, sắc sảo; nhạy, tinh, thính
an acute sense of smell mũi rất thính
a man with an acute mind người có đầu óc sắc sảo
buốt, gay gắc, kịch liệt, sâu sắc
an acute pain đau buốt
(y học) cấp
an acute disease bệnh cấp
(toán học) nhọn (góc)
an acute angle góc nhọn
cao; the thé (giọng, âm thanh)
an acute voice giọng cao; giọng the thé
(ngôn ngữ học) có dấu sắc
acute accent dấu sắc

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "acute"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2017 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.