Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
extremely





extremely
[iks'tri:mli]
phó từ
vô cùng, cực độ, cực kỳ


/iks'tri:mli/

danh từ
thái cực; mức độ cùng cực, tình trạng cùng cực
an extremely of poverty mức độ cùng cực của sự nghèo khổ; cảnh nghèo cùng cực
bước đường cùng
to be reduced to extremelys bị dồn vào bước đường cùng
to drive someone to extremelys dồn ai vào bước đường cùng
hành động cực đoan; biện pháp khắc nghiệt; biện pháp cực đoan
to go to extremelys; to run to an extremely dùng đến những biện pháp cực đoan
(toán học) số hạng đầu; số hạng cuối

phó từ
vô cùng, tột bực, tột cùng, rất đỗi, hết sức, cực độ

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "extremely"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.