Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
grazer




grazer
['greizə]
danh từ
trâu bò đang ăn cỏ; súc vật đang chăn trên đồng cỏ
(số nhiều) vật nuôi đang được vỗ béo


/'greizə/

nội động từ
ăn cỏ, gặm cỏ
cattle are grating in the fields trâu bò đang gặm cỏ ngoài đồng

ngoại động từ
gặm (cỏ)
cho (trâu bò) ăn cỏ
to grazer cattle cho trâu bò ăn cỏ
dùng làm cánh đồng cỏ (cho súc vật)
to grazer a field để cánh đồng cho trâu bò ăn

danh từ
trâu bò đang ăn cỏ; súc vật đang chăn trên đồng cỏ
(số nhiều) vật nuôi đang được vỗ béo

Related search result for "grazer"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.