Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
khô đét


[khô đét]
Shrivelled up.
Cá phơi lâu quá khô đét
The fish is shrivelled up from long exposure to the sun.
Già nua người khô đét
To be shrivelled up by old age.
Thin as a wafer.
Cô con gái khô đét
A young girl as thin as a wafer.



Shrivelled up
Cá phơi lâu quá khô đét The fish is shrivelled up from long exposure to the sun
Già nua người khô đét To be shrivelled up by old age
Thin as a wafer
Cô con gái khô đét A young girl as thin as a wafer


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.