Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
mũi



noun
nose; conk
hỉ mũi to blow one's nose. cape; headland

[mũi]
nose; conk
Dí mũi vào việc người khác
To poke one's nose into other people's business
head; prow
cape; headland; promontory
suture; stitch
Mặt anh ta phải khâu mất năm mũi
He had to have five stitches in his face
injection
Tiêm cho ai một mũi ngừa uốn ván
To give somebody a tetanus injection



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.