Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
maker




maker
['meikə]
danh từ
người chế tạo, hãng/nhà máy chế tạo
người làm, người sáng tạo, người tạo ra
(Maker) Đấng sáng tạo; Chúa trời
to meet one's Maker
từ trần; chầu trời


/'meikə/

danh từ
người làm, người sáng tạo, người tạo ra
(Maker) ông tạo, con tạo

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "maker"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.