Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
prosecute





prosecute
['prɔsikju:t]
ngoại động từ
theo đuổi, tiếp tục (việc nghiên cứu...)
to prosecute a war
theo đuổi chiến tranh
to prosecute one's inquiries
tiếp tục điều tra
(pháp lý) (to prosecute somebody for something / doing something) khởi tố, kiện, truy tố
trespassers will be prosecuted
những ai vi phạm sẽ bị truy tố
he was prosecuted for exceeding the speed limit
nó bị truy tố vì đã vượt quá tốc độ quy định
the prosecuting lawyer
luật sư bên nguyên


/prosecute/

ngoại động từ
theo đuổi, tiếp tục (việc nghiên cứu...), tiến hành (cuộc điều tra...); hành (nghề...)
(pháp lý) khởi tố, kiện
to prosecute a claim for damages kiện đòi bồi thường

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "prosecute"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2017 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.