Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
quaver





quaver
['kweivə]
danh từ
sự rung tiếng
sự láy rền; tiếng nói rung (âm thanh, giọng nói)
(âm nhạc) nốt móc đơn (như) eighth note
quaver rest
lặng móc
ngoại động từ
rung rung, (nói, hát cái gì) bằng giọng run rẩy
to quaver out
nói rung tiếng, nói giọng rung rung
nội động từ
láy rền, rung, run rẩy (về giọng nói, âm thanh nhạc)
in a quavering voice
bằng một giọng run rẩy


/'kweivə/

danh từ
sự rung tiếng; tiếng nói rung
(âm nhạc) sự láy rền
(âm nhạc) nốt móc
quaver rest lặng móc

động từ
rung (tiếng); nói rung tiếng
(âm nhạc) láy rền !to quaver out
nói rung tiếng, nói giọng rung rung

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "quaver"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.