Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
queer





queer
[kwiə]
tính từ
lạ lùng, kỳ quặc
khả nghi, đáng ngờ
there's something queer about him
hắn ta có vẻ khả nghi
khó ở, khó chịu, chóng mặt, không khoẻ
to feel queer
cảm thấy khó chịu
to be queer
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) bị ốm
(từ lóng) say rượu
giả (tiền)
queer money
tiền giả
(từ lóng) đồng tính luyến ái (nhất là nam)
to be in Queen street
(từ lóng) mắc nợ; gặp lúc khó khăn; gặp việc rầy rà
danh từ
người đồng tính luyến ái (nhất là nam)
(số nhiều) sự đồng tính luyến ái
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) tiền giả
ngoại động từ
(từ lóng) làm hại, làm hỏng, làm rối loạn
to queer someone's plan
làm hỏng kế hoạch của ai
to queer the pitch for somebody
chơi xỏ ai; phỗng tay trên ai
làm cho cảm thấy khó chịu
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đẩy vào một tình thế lúng túng bất lợi


/kwiə/

tính từ
lạ lùng, kỳ quặc
khả nghi, đáng ngờ
there's something queer about him hắn ta có vẻ khả nghi
khó ở, khó chịu, chóng mặt
to feel queer cảm thấy khó chịu
to be queer (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) bị ốm
(từ lóng) say rượu
giả (tiền)
queer money tiền giả
tình dục đồng giới !to be in Queen street
(từ lóng) mắc nợ; gặp lúc khó khăn; gặp việc rầy rà

danh từ
người tình dục đồng giới
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) tiền giả

ngoại động từ
(từ lóng) làm hại, làm hỏng
to queer someone's plan làm hỏng kế hoạch của ai
to queer the pitch for somebody chơi xỏ ai; phỗng tay trên ai
làm cho cảm thấy khó chịu
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đẩy vào một tình thế lúng túng bất lợi

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "queer"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.