Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
quiver





quiver


quiver

Arrows are carried in a quiver.

['kwivə]
danh từ
bao đựng tên, ống tên (của các cung thủ)
sự rung, sự run
tiếng rung, tiếng run
to have an arrow left in one's quiver
như arrow
to have one's quiver full
đông con
nội động từ
rung, run
voice quivers
giọng nói run run
a quiver leaf
một chiếc lá rung rinh
ngoại động từ
vỗ nhẹ, đập nhẹ (cánh)


/'kwivə/

danh từ
bao đựng tên !to have an arrow left in one's quiver
(xem) arrow !a quite full of children
gia đình đông con !to have one's quiver full
đông con

danh từ
sự rung, sự run
tiếng rung, tiếng run

nội động từ
rung; run
voice quivers giọng nói run run

ngoại động từ
vỗ nhẹ, đập nhẹ (cánh)

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "quiver"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.