Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
scupper




scupper
['skʌpə]
danh từ
((thường) số nhiều) lỗ thông nước (ở mạn tàu)
ngoại động từ
(từ lóng) đột kích và tàn sát
làm đắm, đánh chìm


/'skʌpə/

danh từ
lỗ thông nước (ở mạn tàu)

ngoại động từ
(từ lóng) đột kích và tàn sát
bắn chìm, nhận chìm, đánh đắm; khử

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "scupper"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.