Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
wallop




wallop
['wɔləp]
danh từ
(thông tục) cái vụt mạnh, cú đánh mạnh
bia
ngoại động từ
(thông tục) đánh đau, đánh đòn, vụt đau, cho một trận nên thân
she walloped the ball (for) miles
cô ấy vụt quả bóng đi xa hàng dặm
(thông tục) đánh gục, đánh bại hoàn toàn (trong một trận giao tranh..)
I walloped him at darts
tôi đã đánh gục nó trong trò ném phi tiêu


/'wɔləp/

danh từ
(từ lóng) cái quất, cái vụt mạnh; trận đòn đau
rượu bia

ngoại động từ
(từ lóng) quất mạnh, vụt đau, đánh đau

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "wallop"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.