Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
worshipper




worshipper
['wə:∫ipə]
Cách viết khác:
worshiper
['wə:∫ipə]
danh từ
(tôn giáo) người thờ cúng
người tôn sùng, người sùng bái


/'wə:ʃipə/

danh từ
(tôn giáo) người thờ cúng
người tôn sùng, người sùng bái

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "worshipper"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.