Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
average



/'ævəridʤ/

danh từ

số trung bình, mức trung bình; sự ước lượng trung bình

    on the (an) average trung bình

    to take (strike) an average lấy số trung bình

    below the average dưới trung bình

    above the average trên trung bình

loại trung bình, tiêu chuẩn bình thường

(thương nghiệp) sự chia số thiệt hại (về tàu bè hoặc hàng hoá chở trên tàu bè) do tai nạn (giữa chủ tàu và hãng bảo hiểm)

    particular average sự chia thiệt hại do tai nạn bất ngờ

    general average sự chia thiệt hại do cố ý gây ra hay do hoàn cảnh bắt buộc

tính từ

trung bình

    average output sản lượng trung bình

    average value giá trị trung bình

bình thường, vừa phải, theo tiêu chuẩn thông thường

    an average man người bình thường

    of average height có chiều cao vừa phải (trung bình)

    man of average abilities người có khả năng bình thường

ngoại động từ

tính trung bình; đạt trung bình là, trung bình là

    to average a loss tính trung bình số thiệt hại

    to average six hours a day làm việc trung bình là sáu tiếng một ngày


▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "average"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.