Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt Anh (English - Vietnamese English | Dictionary)
cánh tay



noun
Arm, right arm, right hand
giơ một cánh tay lên đỡ đòn to raise his arm and stop a blow

[cánh tay]
arm
Cánh tay anh ta mạnh lắm
He is very strong in the arm
Giơ một cánh tay lên đỡ đòn
To raise his arm and stop a blow



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2017 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.