Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
còn sống


[còn sống]
alive
Quốc vương Norodom Sihanouk tuyên bố mình vẫn còn sống và sau khi mình qua đời thì mới có vần đề kế tục
King Norodom Sihanouk said he was still alive and the succession should wait until after his death
Hồi anh tôi còn sống, tôi thường hay đến đó
When my brother was alive, I used to go there
Bà ấy không còn sống bao lâu nữa
She hasn't got much time left (to live); She won't last/live much longer
Bà ấy còn sống được hai tháng nữa
She's got 2 months to live
remaining
Ông ấy là người thừa kế duy nhất còn sống
He's the sole remaining heir
Cô ta có phải là người duy nhất trong gia đình họ còn sống?
Is she the only remaining member of her family?



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2017 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.