Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
chi tiêu


[chi tiêu]
to spend
Chi tiêu một món tiền lớn
To spend a great sum of money
Chi tiêu có kế hoạch
To spend in a planned way
Quản lý việc chi tiêu trong gia đình
To manage household expenses; To hold the purse-strings
Sổ ghi các khoản chi tiêu trong gia đình
Housekeeping book
Tăng / giảm chi tiêu
To loosen/tighten the purse-strings



To spend
chi tiêu một món tiền lớn to spend a great sum of money
chi tiêu có kế hoạch to spend in a planned way


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.