Chuyển bộ gõ


Từ điển Pháp Việt (French Vietnamese Dictionary)
glacé


[glacé]
tính từ
đóng băng, lạnh cứng
Terre glacée
đất lạnh cứng
lạnh buốt
Avoir les mains glacés
hai tay bị lạnh buốt
Vent glacé
gió lạnh buốt
lạnh lùng, lãnh đạm, trơ ì
Accueil glacé
sự đón tiếp lạnh lùng
Regard glacé
cái nhìn lạnh lùng
Cœur glacé
tâm tính lãnh đạm
láng
Papier glacé
giấy láng
có tráng mặt (bánh ngọt.)
être glacé
lạnh buốt
phản nghĩa Fondu, brûlant; bouillant, chaleureux
danh từ giống đực
thỏi đường thơm, kẹo thơm
nước láng
Papier d'un beau glacé
giấy có nước láng đẹp



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.