Chuyển bộ gõ


Từ điển WordNet v3.1 - WordNet Dictionary
opprobrium


noun
1. a state of extreme dishonor
- "a date which will live in infamy"- F.D.Roosevelt
- the name was a by-word of scorn and opprobrium throughout the city
Syn:
infamy
Ant:
fame (for: infamy)
Derivationally related forms:
opprobrious, infamous (for: infamy)
Hypernyms:
dishonor, dishonour
2. state of disgrace resulting from public abuse
Syn:
obloquy
Hypernyms:
shame, disgrace, ignominy

▼ Từ liên quan / Related words

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2024 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.