Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
king



/kiɳ/

danh từ

vua, quốc vương

!King's bounty

trợ cấp của nhà vua cho các bà mẹ đẻ sinh ba

!King's colour

lá cờ của nhà vua

(nghĩa bóng) vua (đại tư bản...)

    an oil king vua dầu lửa

chúa tể (loài thú, loài chim)

    king of beast chúa tể các loài thú (sư tử)

    king of birds chúa tể các loài chim (đại bàng)

    king of metals vàng

(đánh cờ) quân tướng, quân chúa

(đánh bài) lá bài K

loại tốt nhất; loại to, loại lớn (hoa quả)

!King's highway

con đường chính (thuỷ bộ)

!Kings' (Queen's) weather

thời tiết đẹp vào những ngày lễ lớn

!the King of day

mặt trời

!the King of glory)of heaven, of kings)

(tôn giáo) Chúa

!the King of Terrors

thần chết

!to turn King's (Queen's) evidence

(xem) evidence

!tragedy king

diễn viên đóng vai vua (trong các bi kịch)

nội động từ

làm vua, trị vì

làm như vua, làm ra vẻ vua

ngoại động từ

tôn lên làm vua

!to king it

làm như vua, làm ra vẻ vua


▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "king"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.