Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Trung - Giản thể (Vietnamese Chinese Dictionary Simplified)
lực bất tòng tâm


 爱莫能助 <心里愿意帮助, 但是力量做不到。>
 力不从心 <心里想做, 可是能力够不上。>
 望洋兴叹 <本义指在伟大的事物面前感叹自己的藐小, 今多比喻要做一件事而力量不够, 感到无可奈何(望洋:抬头向上看的样子)。>
 心余力绌 <心有余而力不足。>
 志大才疏 <志向虽然大, 可是能力不够。>
 嘴大喉咙小 <嘴大喉咙小, 吃得进吞不下, 比喻心有余而力不足。>



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2017 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.