Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
nước hoa



noun
perfume; scent

[nước hoa]
perfume; scent; fragrance
Mùi nước hoa thơm dịu của nàng
The delicate scent she used
Nàng dùng nước hoa gì vậy?
What perfume does she wear/use?
Tôi dùng nước hoa giống như (của ) bạn
I use the same perfume as you



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.