Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
nhịp độ


[nhịp độ]
Rate; speed; time; tempo
Nhịp độ xây dựng nhà cửa
The rate of building housing.



Rate, speed
Nhịp độ xây dựng nhà cửa The rate of building housing


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.