Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Pháp (Vietnamese French Dictionary)
tải


sac (de jute...)
Cho gạo vào tải
mettre du riz en sac
transporter
Tải hàng
transporter des marchandises
(thông tục) liquider
Chỗ thịt còn thừa để tôi tải cho
laissez-moi, je vais liquider tout ce qu'il reste de viande
charge
Xe chở hàng vượt tải
voiture qui porte des machandises excédant la charge ordinaire
(xây dựng) portée
chất tải
(sinh vật học, sinh lý học) transporteur
chịu tải
portant



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.