Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
to turn over




to+turn+over
thành ngữ turn
to turn over
lật, giở
giao, chuyển giao
he has turned the business over to his friend
anh ấy giao công việc kinh doanh cho người bạn
doanh thu, mua ra bán vào
they turned over 1,000,000d last week
tuần trước họ mua ra bán vào đến một triệu đồng
đắn đo, cân nhắc, lật đi lật lại (một vấn đề)
I have turned the question over more than one
tôi đã lật đi lật lại vấn đề



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.