Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
wonder



/'wʌndə/

danh từ

vật kỳ diệu, kỳ quan, vật phi thường; điều kỳ lạ, điều kỳ diệu; kỳ công

    the seven wonders of the world bảy kỳ quan trên thế giới

    a wonder of architecture một kỳ công về kiến trúc

    to work wonders làm những việc kỳ lạ; thành công rực rỡ

    for a wonder một cách kỳ diệu, thật là kỳ lạ

người kỳ diệu, thần đồng

    a musical wonder một thần đồng về nhạc

sự ngạc nhiên, sự kinh ngạc

    that is no wonder tất nhiên, dĩ nhiên, không có gì lạ, không có gì đáng ngạc nhiên

    to fill someone with wonder làm cho ai kinh ngạc

!a nine days' wonder

(xem) nine

động từ

ngạc nhiên, lấy làm lạ, kinh ngạc

    I dont't wonder at it điều đó không làm cho tôi ngạc nhiên

    I wonder that you never heard of it tôi lấy làm lạ rằng anh chưa bao giờ nghe nói về điều đó

    that's not to be wondered at không có gì đáng kinh ngạc cả

muốn biết, tự hỏi

    I wonder who he is? tôi tự hỏi nó là ai?

    I wonder whether you can tell me tôi tự hỏi không biết anh có thể bảo cho tôi biết không


▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "wonder"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2024 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.