Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
xấu



adj
ugly, bad, worse
trong cái xấu có cái tốt it's an ill wind (that blows nobody any good)

[xấu]
unsightly; ugly
bad; ugly; evil
Đó là những thói quen xấu
Those are bad habits
Chữ (của ) nó xấu lắm
His handwriting is very bad; He has very bad handwriting
Những ảnh hưởng xấu
Evil influences



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.