Chuyển bộ gõ


Từ điển Trung Việt - Giản thể (Chinese Vietnamese Dictionary Simplified)



Từ phồn thể: (荳)
[dòu]
Bộ: 豆 - Đậu
Số nét: 7
Hán Việt: ĐẬU
1. đĩa có chân (thời xưa)。古代盛食物用的器具,有点像带高座的盘。
2. họ Đậu。姓。
Ghi chú: (豆儿)
3. cây đậu; đậu; hạt đậu。豆子1.,2.。
黄豆
đậu nành
绿豆
đậu xanh
4. vật giống hạt đậu。豆子3.。
花生豆儿。
lạc đã bóc vỏ; đậu phụng
Từ ghép:
豆瓣 ; 豆瓣儿酱 ; 豆包 ; 豆饼 ; 豆豉 ; 豆粉 ; 豆腐 ; 豆腐饭 ; 豆腐干 ; 豆腐脑儿 ; 豆腐皮 ; 豆腐乳 ; 豆腐渣 ; 豆羹 ; 豆花儿 ; 豆荚 ; 豆浆 ; 豆酱 ; 豆角儿 ; 豆秸 ; 豆科 ; 豆蔻 ; 豆蔻年华 ; 豆绿 ; 豆面 ; 豆娘 ; 豆萁 ; 豆青 ; 豆蓉 ; 豆乳 ; 豆沙 ; 豆薯 ; 豆芽儿 ; 豆油 ; 豆渣 ; 豆渣脑筋 ; 豆汁 ; 豆猪 ; 豆子 ; 豆嘴儿



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.