Chuyển bộ gõ


Từ điển Pháp Việt (French Vietnamese Dictionary)
accommodation


[accommodation]
danh từ giống cái
sự sắp xếp cho thích hợp, sự sửa chữa cho thích hợp
Accommodation d'un local
sự sắp xếp căn nhà cho thích hợp
(sinh vật học) sự điều tiết
Accommodation de l'oeil
ự điều tiết của mắt
(sinh vật học) biến đổi thích ứng.
(y học) sự bình chỉnh
Accommodation du foetus
sự bình chỉnh thai nhi



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.