Chuyển bộ gõ


Từ điển Pháp Việt (French Vietnamese Dictionary)
aigrir


[aigrir]
ngoại động từ
làm chua ra
La chaleur aigrit le vin
sự nóng bức khiến cho rượu vang trở chua
làm cho bực tức cau có
phản nghĩa Adoucir, consoler
nội động từ
chua ra, trở chua
Le vin commence à aigrir
rượu vang bắt đầu trở chua



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2024 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.