Chuyển bộ gõ


Từ điển Pháp Việt (French Vietnamese Dictionary)
aiguiser


[aiguiser]
ngoại động từ
mài nhọn, mài sắc, mài
Aiguiser un rasoir
mài dao cạo
Pierre à aiguiser
đá mài
Aiguiser la vigilance
mài sắc cảnh giác
phản nghĩa Emousser
kích thích
Aiguiser les désirs de quelqu'un
kích thích lòng ham muốn của ai
mài giũa, gọt giũa
Aiguiser une épigramme
gọt giũa bài thơ trào phúng



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2024 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.