Chuyển bộ gõ


Từ điển Pháp Việt (French Vietnamese Dictionary)
avancement


[avancement]
danh từ giống đực
sự đưa ra trước
L'avancement d'un pied devant l'autre
sự đưa ra một chân ra trước chân kia
sự tiến triển, sự tiến bộ
L'avancement d'un travail
sự tiến triển của công việc
Avancement des connaissances
sự tiến bộ về mặt kiến thức
sự nâng bậc
Obtenir de l'avancement
được nâng bậc
avancement d'hoirie
(luật học, pháp lý) phần thừa kế nhận trước
phản nghĩa Recul. Décadence, déchéance. Arrêt, stagnation



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2024 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.