Chuyển bộ gõ


Từ điển Pháp Việt (French Vietnamese Dictionary)
avant


[avant]
giới từ
trước
Avant le départ
trước khi đi
Avant Jésus-Christ
trước công nguyên
Il est arrivé avant moi
nó đến trước tôi
Faire passer qqn avant les autres
đưa ai lên trước, đưa ai lên đầu
avant de
trước khi
avant que
trước khi
avant la lettre
chưa hoàn bị
avant tout
trước hết
avant toute chose
trước tiên, trước hết
mettre la charrue avant les boeufs
đặt cái cày trước con bò, làm chuyện ngược đời
phó từ
trước
Il est parti avant
nó đã đi trước
Quelques jours avant
vài ngày trước đó
sâu vào
Creuser plus avant
đào sâu hơn vào
S'enfoncer trop avant dans la forêt
đi quá sâu vào rừng
muộn
Fort avant dans la nuit
rất muộn về đêm (đêm đã khuya)
(nghĩa bóng) sâu xa, kĩ càng
Pousser ses investigations plus avant
đẫy mạnh tìm tòi nghiên cứu sâu xa hơn, kĩ càng hơn
en avant
lên trước, ra trước
en avant de
trước (về vị trí trong không gian)
la nuit d'avant
đêm hôm qua
phản nghĩa Après, depuis, ensuite.
đồng âm Avent
danh từ giống đực
phần trước, mũi
L'avant d'une voiture
phần trước xe
(thể dục thể thao) tiền đạo (bóng đá)
La ligne des avants
hàng tiền đạo
(quân sự) tiền tuyến
phản nghĩa Arrière
aller de l'avant
thẳng tiến, mạnh tiến
tính từ (không đổi)
trước
Les roues avant
các bánh trước



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2024 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.