Chuyển bộ gõ


Từ điển Tiếng Việt (Vietnamese Dictionary)
bây


1 đt., đphg Mày: Bây không nói tao cũng biết.

2 tt., thgtục (Làm việc gì) liá»u, càn: biết sai rồi còn cãi bây giữ thói bài bây.



Giá»›i thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ Ä‘iển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Há»c từ vá»±ng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2024 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.