 | [công ăn việc làm] |
| |  | work; job; situation; employment |
| |  | Kế hoạch tạo công ăn việc làm |
| | Job creation scheme |
| |  | Sự bảo đảm công ăn việc làm ổn định |
| | Security of employment; job security |
| |  | Tạo công ăn việc làm cho những người tự nguyện hồi hương |
| | To create jobs for voluntary repatriates; To give employment to voluntary repatriates |