Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
careful





careful
['keəful]
tính từ
(careful of / with / about something) cẩn thận, thận trọng, biết giữ gìn, biết lưu ý
Be careful of your health
Hãy giữ gìn sức khoẻ của anh
Be careful not to drop her sun-glasses
Hãy cẩn thận đừng đánh rơi cặp kính râm của bà ấy
Be careful with the glasses!
Hãy cẩn thận với những chiếc cốc! (coi chừng làm vỡ cốc!)
Be careful of the dog, it sometimes bites people
Hãy chú ý con chó, đôi khi nó cắn người ta đấy
Be careful about/of what you say to him
Hãy thận trọng về những gì anh nói với hắn
He's very careful with his money
Anh ta rất cẩn thận về tiền nong
kỹ lưỡng, chu đáo
a careful piece of work
một công việc làm kỹ lưỡng
a careful examination of the question
sự xem xét kỹ lưỡng vấn đề


/'keəful/

tính từ
cẩn thận, thận trọng, biết giữ gìn, biết lưu ý
be careful of your health hãy giữ gìn sức khoẻ của anh
be careful how you speak hãy giữ gìn lời nói, hãy thận trọng lời nói
kỹ lưỡng, chu đáo
a careful piece of work một công việc làm kỹ lưỡng
a careful examination of the question sự xem xét kỹ lưỡng vấn đề

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "careful"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2017 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.