Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
courage





courage


courage

A quality in which a person can face danger or pain without showing excessive fear.

['kʌridʒ]
danh từ
sự can đảm, sự dũng cảm, dũng khí
to keep up one's courage
giữ vững can đảm, không nản lòng
to lose courage
mất hết can đảm, mất hết hăng hái
to pluck (muster) up courage; to screw up one's courage; to take courage; to take one's courage in both hands
lấy hết can đảm
Dutch courage
tính anh hùng (sau khi uống rượu)
to have the courage of one's convictions (one's opinions)
thực hiện quan điểm của mình; kiên quyết bảo vệ quan điểm của mình


/'kʌridʤ/

danh từ
sự can đảm, sự dũng cảm, dũng khí
to keep up one's courage giữ vững can đảm, không nản lòng
to lose courage mất hết can đảm, mất hết hăng hái
to pluck (muster) up courage; to screw up one's courage; to take courage; to take one's courage in both hands lấy hết can đảm !dutch courage
tính anh hùng (sau khi uống rượu) !to have the courage of one's convictions (opinions)
thực hiện quan điểm của mình; kiên quyết bảo vệ quan điểm của mình

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "courage"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2017 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.