Chuyển bộ gõ

History Search

Từ điển Việt Pháp (Vietnamese French Dictionary)
do


par; de; à cause de; par suite de; pour
Nó thắng lợi do mánh khoé
il a réussi par l'intrigue
Thi trượt do lười
échouer à l'examen à cause de la paresse
Do nhiễm lạnh tôi bị cảm
par suite d'un refroidissement, je suis enrhumé
Do quá chén ông ta say
il est ivre pour avoir trop bu
provenir de; venir de; tenir à; résulter de
Đám cháy do cẩu thả
incendie provenant de la négligence
Điều đó do sự dại dột của nó
cela vient de son étourderie
Điều đó do nhiều lẽ
cela tient à plusieurs raisons
Mệt do làm việc quá sức
fatigue qui résulte du surménage



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.