Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Pháp (Vietnamese French Dictionary)
dở


mauvais; défectueux
Một vở kịch dở
une mauvaise pièce
Một lập luận dở
un raisonement défectueux
mal
Hát dở
chanter mal
inachevé
Công việc còn dở
travail encore inachevé
à moitié; à demi
Công việc làm dở
travail fait à moitié
dở giăng dở đèn
dans une situation indécise
dở khóc dở cười
c'est Jean qui pleut et c'est Jean qui rit
dở ông dở thằng
mi figue mi raisin; ni chair ni poisson
dở sống dở chết
à demi vivant, à demi mort



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2024 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.