Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
embed




embed
[im'bed]
Cách viết khác:
imbed
[im'bed]
ngoại động từ
ấn vào, đóng vào, gắn vào
ghi vào (trí nhớ)
that day is embedded for ever in my recollection
ngày đó mãi mãi được ghi vào trong ký ức của tôi, tôi mãi mãi nhớ ngày hôm đó
ôm lấy, bao lấy



(Tech) gắn vào, đặt vào, gài trong, nhúng vào


nhúng

/im'bed/ (imbed) /im'bed/

ngoại động từ
ấn vào, đóng vào, gắn vào
ghi vào (trí nhớ)
that day is embedded for ever in my recollection ngày đó mãi mãi được ghi vào trong ký ức của tôi, tôi mãi mãi nhớ ngày hôm đó
ôm lấy, bao lấy

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "embed"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2017 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.