Chuyển bộ gõ


Từ điển Pháp Việt (French Vietnamese Dictionary)
farcir


[farcir]
ngoại động từ
nhồi nhân
Farcir des tomates
nhồi nhân vào cà chua
Farcir un poulet
nhồi nhân vào một con gà
(nghĩa bóng) nhồi nhét
Farcir la tête d'un enfant des connaissances inutiles
nhồi nhét vào đầu đứa trẻ những kiến thức vô bổ



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2024 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.