Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Pháp (Vietnamese French Dictionary)
hướng


orienter
Hướng một thanh niên vào khoa học
orienter un jeune homme vers les sciences
se tourner vers; être exposé à; s'orienter vers; se porter vers
Hướng về tương lai
se tourner vers l'avenir
Nhà hướng về đông
maison qui est exposée à l'est
Hướng về chính trị
se porter vers la politique
Hướng về sự nghiên cứu
s'orienter vers la recherche
Tàu hướng về phương nam
navire qui porte au sud
sens; direction; orientation
Hướng gió
sens du vent
Đổi hướng
changer de direction
Hướng nhà
orientation d'une maison



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2024 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.