Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Pháp (Vietnamese French Dictionary)
hẹp


étroit; étriqué; exigu; serré; restreint; strict
Đường phố hẹp
rue étroite
áo hẹp
habit étriqué
Phòng hẹp
salle exiguë
Nghĩa hẹp của một từ
sens restreint d'un mot; sens strict d'un mot
áo dài hẹp và bó vào thân
robe serée et pinceé à la taille
hèm hẹp
(redoublement;sens atténué) un peu étroit; un peu étriqué
hẹp lại
se rétrécir
sự hẹp
rétrécissement; étroitesse
theo nghĩa hẹp (ngôn ngữ học)
stricto sensu



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2024 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.