Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Pháp (Vietnamese French Dictionary)
hở


entrouvert; qui baille; ouvert
Cổ áo hở
col qui baille
Mạch hở (hoá học)
circuit ouvert
qui se montre; qui se fait voir; qui se révèle
Hở lưng
dos qui se montre
Hở rốn
nombril qui se fait voir
Bí mật hở ra
secret qui se révèle
(tiếng địa phương) như hử
giấu đầu hở đuôi
laisser passer le bout de l'oreille
môi hở răng lạnh
un doigt pris dans l'engrenage, toute la main y passe



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2024 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.