 | ['simpəθaiz] |
| | Cách viết khác: |
| | sympathise |
 | ['simpəθaiz] |
 | nội động từ |
| |  | (to sympathize with somebody / something) thông cảm; đồng cảm |
| |  | I sympathize with you; I've had a similar unhappy experience myself |
| | Tôi thông cảm với anh, bản thân tôi cũng có một kinh nghiệm đau khổ tương tự |
| |  | we have long sympathized with the aims of the Green Party |
| | từ lâu chúng tôi đã ủng hộ các mục đích của Đảng Xanh |