back-to-back
I.ˌback-to-ˈback1 BrE AmE adjective [only before noun] happening one after another: They have had five back-to-back wins. II.back-to-back2 BrE AmE noun [countable] British English a house in a row or ↑terrace built with its back touching the back of the next row of houses
back-to-backhu| ◎ | ['bæktə'bæk] | | ※ | tính từ, danh từ | | | ■ | nhà hai tầng có sân thượng xây giáp lưng với một sân thượng song song |
|
|