Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt (English - Vietnamese Dictionary)
contrivance


/kən'traivəns/

danh từ

sáng kiến, cái sáng chế ra, bộ phận (máy) sáng chế ra

    a new contrivance for motor-cars một bộ phận máy mới sáng chế cho ô tô

sự khéo léo kỹ xảo

sự trù tính, sự trù liệu; sự bày đặt, sự xếp đặt (kế hoạch...)

mưu mẹo, thủ đoạn

cách, phương pháp


▼ Từ liên quan / Related words
Học từ vựng | Vndic trên web của bạn
© Copyright 2006-2026 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.