Chuyển bộ gõ


Từ điển Pháp Việt (French Vietnamese Dictionary)
légitimiste


[légitimiste]
tính từ
chính thống chủ nghĩa
(sử học) theo phái chính thống (Pháp)
danh từ
người theo chủ nghĩa chính thống
(sử học) người theo theo phái chính thống (Pháp)


Học từ vựng | Vndic trên web của bạn
© Copyright 2006-2026 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.